Rank và ưu đãi trong game

Hướng dẫn chơi game

Trong Web game bleach, Rank là danh hiệu và được hiển thị phía trên bạn mọi lúc khi bạn ở thị trấn chính.

  • Phần thưởng hàng ngày như Bạc (lương) và Linh hồn dựa trên Xếp hạng của bạn .
  • Xếp hạng cũng sẽ cung cấp các thuộc tính tiền thưởng cho bạn và các đối tác của bạn trong đội hình.
  • Bạn cần phải sử dụng Uy tín để nâng cấp Xếp hạng của bạn lên cấp độ tiếp theo. Uy tín có thể đạt được thông qua Arena và một số nơi khác.
  • Xếp hạng sẽ xác định tổng số đối tác bạn có thể sở hữu.
  • Xếp hạng cũng sẽ xác định số lượng Đối tác bạn có thể có trong đội hình của bạn.
  • Xếp hạng cao hơn sẽ yêu cầu chi phí bảo trì hàng ngày của Prestige (nó sẽ khấu trừ / trừ Uy tín hàng ngày).
  • Khi trở thành Trung úy thứ 5, bạn có thể tiết kiệm uy tín để có được danh hiệu Mugetsu nhanh hơn bởi vì bạn sẽ không bị ảnh hưởng bởi việc khấu trừ uy tín hàng ngày. Nhược điểm lớn nhất của việc này là tiền thưởng thấp hơn, khe đối tác và cửa sổ liên tục bật lên yêu cầu bạn lên cấp.

Danh sách cấp bậc

Cấp Chi phí nâng cấp (Uy tín) Bạc hàng ngày Linh hồn hàng ngày Chi phí bảo trì (Uy tín) Bonus STR Tiền thưởng WIS AGI thưởng HP bổ sung Tỷ lệ sát thương tiền thưởng Tỷ lệ miễn thưởng Đối tác tối đa Đối tác tối đa trong việc hình thành
Mugetsu 600.000 1.154.880 2.500 25.000 +2.000 +2.000 +2.000 +5.000 + 30% + 30% 18 5
Soul King 600.000 846.912 2.400 20.000 +1.800 +1.800 +1.800 +4.500 + 28% + 28% 16 5
Quincy King 500.000 790,254 2.350 18.000 +1,700 +1,700 +1,700 + 4.250 + 26% + 26% 16 5
Vua của Hueco Mundo 500.000 737,016 2.300 14.000 +1,600 +1,600 +1,600 +4.000 + 24% + 24% 16 5
Lãnh đạo Arrancar 400.000 686.996 2.250 10.000 +1.500 +1.500 +1.500 +3,750 + 22% + 22% 16 5
Không phân chia 400.000 640.000 2.200 9.000 +1.400 +1.400 +1.400 +3.500 + 20% + 20% 16 5
Sư Đoàn trưởng Sư Đoàn 1 400.000 595,764 2,150 9.000 +1,300 +1,300 +1,300 +3.250 + 18% + 18% 16 5
Trung úy 1 300.000 554.268 2.100 8.000 +1,200 +1,200 +1,200 +3.000 + 16% + 16% 16 5
Thuyền trưởng sư đoàn 2 300.000 515.336 2.050 8.000 +1,120 +1,120 +1,120 +2.800 + 14% + 14% 16 5
Trung úy 2 200.000 478.728 2.000 7.000 +1.040 +1.040 +1.040 +2,600 + 12% + 12% 16 5
Thuyền trưởng sư đoàn 3 200.000 444.430 1.950 7.000 +960 +960 +960 +20000 + 10% + 10% 14 5
Trung úy 3 230.000 412.216 1.900 6.000 +880 +880 +880 +2.200 + 8% + 8% 14 5
Thuyền trưởng sư đoàn 4 140.000 382.074 1.850 6.000 +800 +800 +800 +2.000 + 6% + 6% 14 5
Trung úy 4 120.000 353.728 1.800 5.000 +760 +760 +760 +1,900 + 4% + 4% 14 5
Thuyền trưởng sư đoàn 5 100.000 327.236 1.750 5.000 +720 +720 +720 +1.800 + 2% + 2% 14 5
Trung úy Sư đoàn 5 90.000 302.340 1.700 – – +680 +680 +680 +1,700 – – – – 12 5
Thuyền trưởng sư đoàn 6 80.000 279.096 1.650 – – +640 +640 +640 +1,600 – – – – 12 5
Trung úy 6 70.000 257.264 1.600 – – +600 +600 +600 +1.500 – – – – 12 5
Đội trưởng 7 60.000 236.898 1.550 – – +560 +560 +560 +1.400 – – – – 12 5
Trung úy 7 40.000 217.828 1.500 – – +520 +520 +520 +1,300 – – – – 12 5
Trưởng phòng 8 30.000 200.000 1.450 – – +480 +480 +480 +1,200 – – – – 10 5
Trung úy 8 30.000 183.312 1.400 – – +440 +440 +440 +1,100 – – – – 10 5
Đội trưởng sư đoàn 9 28.000 167.716 1.350 – – +400 +400 +400 +1.000 – – – – 10 5
Trung Úy Sư Đoàn 9 20.000 153.208 1.300 – – +360 +360 +360 +900 – – – – 10 5
Trưởng phòng 10 16.000 139,608 1.250 – – +320 +320 +320 +800 – – – – 10 5
Trung úy Division 10 13.000 126.960 1.200 – – +280 +280 +280 +700 – – – – số 8 4
Đội trưởng sư đoàn 11 10.000 115.178 1.150 – – +240 +240 +240 +600 – – – – số 8 4
Trung ÚySư Đoàn 11 7.000 104.184 1.100 – – +200 +200 +200 +500 – – – – số 8 4
Đội trưởng Sư đoàn 12 4.000 93.942 1.050 – – +180 +180 +180 +450 – – – – số 8 4
Trung úySư đoàn 12 2.800 84.448 1.000 – – +160 +160 +160 +400 – – – – số 8 4
Đội trưởng Sư đoàn 13 2.400 75.570 300 – – +140 +140 +140 +350 – – – – 6 3
Trung ÚySư Đoàn 13 2.000 67.368 250 – – +120 +120 +120 +300 – – – – 6 3
Thay thế Shinigami 1.600 59.722 200 – – +100 +100 +100 +250 – – – – 6 3
Shinigami Reserve 1.200 52.632 150 – – +80 +80 +80 +200 – – – – 6 3
Sinh viên Học viện Shin’ō 2.000 46.068 100 – – +60 +60 +60 +150 – – – – 6 3
Rukongai Resident – – 40.000 100 – – +40 +40 +40 +100 – – – – 6 3

Chúc các bạn chơi game vui vẻ nhé

Rank và ưu đãi trong game
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *